Thứ Tư, 17 tháng 10, 2018

Đội tuyển bóng đá quốc gia Iraq – Wikipedia tiếng Việt



Giải vô địch bóng đá Tây Á[sửa | sửa mã nguồn]


Cúp bóng đá vùng Vịnh[sửa | sửa mã nguồn]


Cúp bóng đá Ả Rập[sửa | sửa mã nguồn]



Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]


  • 23 cầu thủ dưới đây được triệu tập tham dự trận giao hữu:

  • Ngày thi đấu: 11 và 15 tháng 10 năm 2018

  • Đối thủ:  Argentina Ả Rập Xê Út

  • Số liệu thống kê tính đến ngày 15 tháng 10 năm 2018, sau trận gặp Ả Rập Xê Út.
















































































































































0#0
Vt
Cầu thủ
Ngày sinh (tuổi)
Trận
Bt
Câu lạc bộ

1TM
Jalal Hassan (Đội trưởng)
18 tháng 5, 1991 (27 tuổi)
38
0
Iraq Al-Zawraa

1TM
Mohammed Hameed
24 tháng 1, 1993 (25 tuổi)
23
0
Iraq Al-Shorta

1TM
Fahad Talib
21 tháng 10, 1994 (23 tuổi)
3
0
Iraq Al-Quwa Al-Jawiya


2HV
Ahmad Ibrahim
25 tháng 2, 1992 (26 tuổi)
79
2
Qatar Al-Arabi

2HV
Ali Adnan
19 tháng 12, 1993 (24 tuổi)
59
3
Ý Atalanta

2HV
Mustafa Nadhim
23 tháng 9, 1993 (25 tuổi)
28
4
Iraq Al-Shorta

2HV
Hussam Kadhim
17 tháng 10, 1987 (30 tuổi)
22
0
Iraq Al-Shorta

2HV
Ali Faez
9 tháng 9, 1994 (24 tuổi)
20
3
Qatar Al-Kharaitiyat

2HV
Alaa Mhawi
3 tháng 6, 1996 (22 tuổi)
20
0
Iraq Al-Shorta

2HV
Rebin Sulaka
12 tháng 4, 1992 (26 tuổi)
15
0
Qatar Al-Khor

2HV
Mustafa Mohammed
14 tháng 1, 1998 (20 tuổi)
4
0
Iraq Al-Zawraa

2HV
Raad Fanar
25 tháng 3, 1997 (21 tuổi)
3
1
Iraq Al-Naft


3TV
Ahmed Yasin
22 tháng 4, 1991 (27 tuổi)
58
6
Qatar Al-Khor

3TV
Mahdi Kamel
6 tháng 1, 1995 (23 tuổi)
44
3
Iraq Al-Shorta

3TV
Amjad Attwan
12 tháng 3, 1997 (21 tuổi)
27
0
Iraq Al-Shorta

3TV
Osama Rashid
17 tháng 1, 1992 (26 tuổi)
20
0
Bồ Đào Nha Santa Clara

3TV
Bashar Resan
22 tháng 12, 1996 (21 tuổi)
17
0
Iran Persepolis

3TV
Hussein Ali
29 tháng 11, 1996 (21 tuổi)
16
1
Qatar Qatar SC

3TV
Safaa Hadi
14 tháng 10, 1998 (20 tuổi)
3
0
Iraq Al-Zawraa


4
Justin Meram
4 tháng 12, 1988 (29 tuổi)
29
3
Hoa Kỳ Columbus Crew

4
Mazin Fayyadh
2 tháng 4, 1997 (21 tuổi)
9
1
Iraq Al-Naft

4
Mohanad Ali
20 tháng 6, 2000 (18 tuổi)
8
5
Iraq Al-Shorta

4
Mohammed Dawood
22 tháng 11, 2000 (17 tuổi)
1
0
Iraq Al-Naft

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]
























































































































































Vt
Cầu thủ
Ngày sinh (tuổi)
Số trận
Bt
Câu lạc bộ
Lần cuối triệu tập
TM
Mohammed Gassid
10 tháng 12, 1986 (31 tuổi)
68
0
Iraq Al-Quwa Al-Jawiya
v.  Kuwait, 10 tháng 9 năm 2018
TM
Mustafa Saadoun
28 tháng 1, 1994 (24 tuổi)
0
0
Iraq Al-Naft
v.  Palestine, 8 tháng 5 năm 2018

HV
Waleed Salem
5 tháng 1, 1992 (26 tuổi)
46
1
Iraq Al-Shorta
v.  Palestine, 4 tháng 8 năm 2018
HV
Frans Dhia Putros
14 tháng 7, 1993 (25 tuổi)
1
0
Đan Mạch Hobro IK
v.  Palestine, 4 tháng 8 năm 2018
HV
Hamza Adnan
8 tháng 2, 1996 (22 tuổi)
1
0
Iraq Al-Zawraa
v.  Palestine, 8 tháng 5 năm 2018
HV
Karrar Mohammed
6 tháng 3, 1989 (29 tuổi)
3
0
Iraq Al-Shorta
v.  Ả Rập Xê Út, 28 tháng 2 năm 2018
HV
Ahmed Abdul-Ridha
2 tháng 4, 1997 (21 tuổi)
3
0
Iraq Al-Quwa Al-Jawiya
v.  Ả Rập Xê Út, 28 tháng 2 năm 2018
HV
Bayar Abubakir
31 tháng 5, 1990 (28 tuổi)
1
1
Iraq Al-Naft
v.  Ả Rập Xê Út, 28 tháng 2 năm 2018
HV
Ali Bahjat
3 tháng 3, 1992 (26 tuổi)
34
0
Iraq Al-Quwa Al-Jawiya
v.  UAE, 2 tháng 1 năm 2018 INJ
HV
Saad Natiq
19 tháng 3, 1994 (24 tuổi)
10
0
Qatar Al-Arabi
v.  UAE, 2 tháng 1 năm 2018

TV
Saad Abdul-Amir
19 tháng 1, 1992 (26 tuổi)
78
4
Iraq Al-Shorta
v.  Kuwait, 10 tháng 9 năm 2018
TV
Humam Tariq
10 tháng 2, 1996 (22 tuổi)
47
1
Iran Esteghlal
v.  Kuwait, 10 tháng 9 năm 2018
TV
Yaser Kasim
10 tháng 5, 1991 (27 tuổi)
19
3
Anh Northampton Town
v.  Kuwait, 10 tháng 9 năm 2018
TV
Brwa Nouri
23 tháng 1, 1987 (31 tuổi)
8
1
Indonesia Bali United
v.  Kuwait, 10 tháng 9 năm 2018
TV
Ali Husni
23 tháng 5, 1994 (24 tuổi)
23
3
Iraq Al-Quwa Al-Jawiya
v.  Palestine, 8 tháng 5 năm 2018
TV
Ibrahim Bayesh
1 tháng 1, 2000 (18 tuổi)
1
0
Iraq Al-Zawraa
v.  Palestine, 8 tháng 5 năm 2018
TV
Nabeel Sabah
1 tháng 7, 1990 (28 tuổi)
11
0
Unattached
v.  UAE, 2 tháng 1 năm 2018
TV
Ahmed Jalal
17 tháng 3, 1998 (20 tuổi)
2
0
Iraq Naft Al-Janoob
v.  Syria, 13 tháng 11 năm 2017


Mohannad Abdul-Raheem
22 tháng 9, 1993 (25 tuổi)
42
12
Iraq Al-Zawraa
v.  Kuwait, 10 tháng 9 năm 2018

Ayman Hussein
22 tháng 3, 1996 (22 tuổi)
22
1
Tunisia CS Sfaxien
v.  Kuwait, 10 tháng 9 năm 2018

Mohammed Shokan
21 tháng 5, 1993 (25 tuổi)
9
1
Iraq Al-Shorta
v.  Palestine, 4 tháng 8 năm 2018

Emad Mohsin
3 tháng 11, 1996 (21 tuổi)
2
1
Iraq Al-Quwa Al-Jawiya
v.  Syria, 27 tháng 3 năm 2018

Alaa Abdul-Zahra
22 tháng 12, 1987 (30 tuổi)
114
15
Iraq Al-Shorta
v.  UAE, 2 tháng 1 năm 2018

Sajad Hussein
9 tháng 9, 1998 (20 tuổi)
1
0
Iraq Amanat Baghdad
v.  UAE, 2 tháng 1 năm 2018

Chú thích:


  • SUS Cầu thủ bỏ cuộc

  • INJ Cầu thủ rút lui vì chấn thương

  • RET Đã chia tay đội tuyển quốc gia

  • WD Chấn thương chưa rõ ràng



Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét